|
UBND
XÃ GÒ NỔI
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
|
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2005-2026
Môn: KHTN – Lớp 6
Thời gian:
60 phút (không kể thời gian giao đề)
|
Phần I: Trắc nghiệm
(4.0 điểm) khoanh tròn vào chữ cái đầu
câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Một tế bào sau khi trải qua
4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 4. B. 8. C. 12. D. 16.
Câu 2. Loài sinh vật nào
sau đây có cấu tạo cơ thể đa bào?
A. Con ong. B. Trùng roi xanh. C.
Trùng biến hình. D. Vi khuẩn.
Câu
3. Nhận định nào sau đây đúng khi nói
về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Tất cả các loại tế bào có hình dạng
và kích thước giống nhau.
B. Chỉ có vài tế bào có hình dạng và
kích thước khác nhau.
C. Tất cả các tế bào có hình dạng và
kích thước khác nhau.
D. Tất cả các tế bào có hình dạng khác
nhau và kích thước giống nhau nhau.
Câu 4. Bệnh nào sau đây KHÔNG phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh vàng da.
B. Bệnh tiêu chảy. C. Bệnh kiết lị.
D. Bệnh thủy đậu.
Câu 5. Trong các
vi khuẩn sau, vi khuẩn nào KHÔNG gây
bệnh cho sinh vật?
A. Vi khuẩn tả. B. Vi khuẩn
propiotics.
C. Vi khuẩn lao. D. Vi khuẩn tụ
cầu vàng.
Câu
6. Trong các tên sau, tên nào là tên khoa học?
A. Con thằn lằn. B. Cây chuối.
C. Felis catus. D. Hoa ngũ sắc.
Câu 7. Khoa học tự nhiên KHÔNG
bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lí học. B. Khoa học Trái Đất. C. Thiên văn học. D. Tâm lí học.
Câu 8. Công việc nào dưới đây KHÔNG phù
hợp với việc sử dụng kính lúp
A. Người
già đọc sách. B. Sửa
chữa đồng hồ.
C. Khâu
vá.
D. Quan sát một vật ở rất xa.
Câu 9. Dụng cụ để
đo độ dài là
A. Cân. B. Thước kẻ. C. đồng hồ. D. bình tràn.
Câu 10. Để xác định
thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ
nào sau đây?
A. Đồng hồ quả lắc. B. Đồng hồ treo tường.
C. Đồng hồ bấm giây. D. Đồng hồ để bàn.
Câu 11. Đơn vị đo
nhiệt độ thường dung hằng ngày của nước ta là
A. độ F (0F).
B. Độ C (0C). C. mét (m). D. giây (s).
Câu 12. Vật thể nào
sau đây chứa đồng thời nhiều chất khác nhau?
A. Cây kem B. Nước cất.
C. Đường tinh
luyện. D. Viên kim cương.
Câu 13. Ở điều kiện phòng, oxygen ở thể
A. khí. B.
lỏng. C.
rắn. D.
khí và lỏng.
Câu 14. Đâu là vật liệu tự nhiên?
- Nhựa B. Gỗ C. Thuỷ tinh D. Thép
Câu 15.
Để
sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần phải cung cấp không khí hoặc oxygen
A. vừa đủ. B. thiếu. C. dư. D. thiếu
hoặc dư.
Câu 16. Dãy nhiên liệu nào sau
đây thuộc nhóm nhiên liệu lỏng?
A. Củi, than đá, biogas. B. Cồn, xăng, dầu hỏa.
C. Biogas, khí gas, khí mỏ dầu. D. Củi, than đá, sáp.
Phần II: Tự luận (6.0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm)
a. Nêu các bệnh do
vi khuẩn gây ra cho con người và động vật.
b. Trình bày cách
phòng tránh bệnh do vi khuẩn gây ra cho con người.
Câu 18. (0,5 điểm) Vì sao cần ngâm rau sống vào nước muối loãng trước khi
ăn?
Câu 19. (0,5 điểm) Từ tập hợp sinh vật sau: Cá
mập, khỉ, rùa, chim, bọ ngựa. Em hãy xây dựng khoá lưỡng phân
Câu
20. (1,25 điểm)
a)
(0,5đ) Tại sao chúng ta cần tuân thủ những nội quy,
quy định trong phòng thực hành?
b) (0,75đ) Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau
giữa vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo?
Câu 21. (1,25 điểm)
a) (0,5 điểm) Một
người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ
15 phút. Tính thời gian xe buýt đi được từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình?
b) (0,75 điểm) Một bạn học sinh cân một bao đường bằng cân đĩa. Sau
khi thăng bằng, ở đĩa cân bên kia có các quả cân gồm: 1 quả 500 g, 2 quả 200 g,
1 quả 100 g và 1 quả 50 g.
- Xác định khối lượng
của bao đường.
- Nếu dùng cân này để
đo khối lượng một chiếc bút bi, kết quả có chính xác không? Vì sao?
Câu 22. (0,75 điểm)
a) (0,5 điểm) Tại sao khẩu phần cho mỗi
bữa ăn nên có nhiều loại thức ăn khác nhau?
b)
(0,25 điểm) Em
hãy chỉ ra đâu là chất tan, đâu là dung môi trong dung dịch nước đường?
Câu 23 (0,75 điểm) Nước đường và nước bột sắn dây có cùng trong suốt không? Cốc nào là dung
dịch, cốc nào là huyền phù? Sau 30 phút, ở mỗi cốc có sự thay đổi nào không?
Hết